Từ điển
search
translate

Từ điển tiếng Việt

Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ

swap_horizTiếng Việt ⇄ Tiếng Anh volume_upPhát âm giọng Bắc & giọng Nam format_quoteCâu ví dụ

menu_book Kết quả từ chính "ngoại giao" (1)

ngoại giao
Tiếng Anh Danh từdiplomacy
Từ vựng của tôi
Đây là một phần của chương trình "ngoại giao gấu trúc".
This is part of the "panda diplomacy" program.

swap_horiz Từ liên quan "ngoại giao" (5)

phó thủ tướng kiêm bộ trưởng bộ ngoại giao
phát
Tiếng Anh Danh từ
Từ vựng của tôi
bộ ngoại giao
phát
Tiếng Anh Danh từ
Từ vựng của tôi
quan hệ ngoại giao
phát
Tiếng Anh Danh từdiplomatic relation
Từ vựng của tôi
Việt Nam có quan hệ ngoại giao với nhiều nước.
Vietnam has diplomatic relations with many countries.
bộ Ngoại giao
Tiếng Anh Danh từMinistry of Foreign Affairs
Từ vựng của tôi
Bộ Ngoại giao đã đưa ra cảnh báo du lịch cho công dân.
The Ministry of Foreign Affairs issued a travel warning to citizens.
hoạt động ngoại giao
Tiếng Anh Cụm từdiplomatic activities
Từ vựng của tôi
Một nguồn tin am hiểu về các hoạt động ngoại giao cho biết Tehran sẽ không chấp nhận ngừng bắn.
A source familiar with diplomatic activities said Tehran would not accept a ceasefire.

format_quote Cụm từ "ngoại giao" (15)

nhà ngoại giao dày dặn kinh nghiệm
a skilled diplomat
Việt Nam có quan hệ ngoại giao với nhiều nước.
Vietnam has diplomatic relations with many countries.
Thiết lập quan hệ ngoại giao.
Establish diplomatic relations.
Đây là một phần của chương trình "ngoại giao gấu trúc".
This is part of the "panda diplomacy" program.
Phái đoàn ngoại giao đã đến thủ đô để tham dự hội nghị.
The diplomatic delegation arrived in the capital for the conference.
Bộ Ngoại giao đã đưa ra cảnh báo du lịch cho công dân.
The Ministry of Foreign Affairs issued a travel warning to citizens.
Bộ Ngoại giao Trung Quốc kêu gọi ngừng bắn ngay lập tức.
The Chinese Foreign Ministry called for an immediate ceasefire.
Bộ Ngoại giao Thụy Sĩ cho rằng các bên nên kiềm chế tối đa.
The Swiss Foreign Ministry stated that all parties should exercise maximum restraint.
Hãng thông tấn Fars của Iran cũng dẫn một nguồn tin am hiểu về các hoạt động ngoại giao.
Iran's Fars news agency also quoted a source familiar with diplomatic activities.
Một nguồn tin am hiểu về các hoạt động ngoại giao cho biết Tehran sẽ không chấp nhận ngừng bắn.
A source familiar with diplomatic activities said Tehran would not accept a ceasefire.
Một nguồn tin am hiểu về các hoạt động ngoại giao cho biết Tehran sẽ không chấp nhận ngừng bắn.
A source familiar with diplomatic activities said Tehran would not accept a ceasefire.
Chúng ta cần tìm một giải pháp ngoại giao cho vấn đề này.
We need to find a diplomatic solution to this problem.
Các nhà ngoại giao đã thương lượng suốt đêm để tìm kiếm giải pháp.
Diplomats negotiated all night to find a solution.
Ông ấy là nguyên Bộ trưởng Bộ Ngoại giao.
He is the former Minister of Foreign Affairs.
Lợi dụng quyền miễn trừ ngoại giao để tiến hành hoạt động gián điệp là điều không thể chấp nhận được.
Abusing diplomatic immunity to conduct espionage is unacceptable.